HƯỚNG DẪN
ĐẶT HÀNG -> THÀNH TOÁN -> GIAO HÀNG
Để hỗ trợ khách hàng tối đa, QUEEN cung cấp linh hoạt cho quý khách nhiều phương thức:
PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG:
- Trực tiếp tại các Shop của QUEEN:
Quý khách có thể tới trực tiếp các shop của QUEEN để chọn sản phẩm, mua sản phẩm và thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt tại cửa hàng tại các địa chỉ:
SHOP 1: Số 42 phố Cù Chính Lan, Q. Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: 04.3350.7889 ( Xem chỉ đường )
SHOP 2: Số 110 phố Trúc Khê, Q. Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 0932.238.030 ( Xem chỉ đường )
SHOP 3: Số 335 phố Minh Khai, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: 04.3350.7049 ( Xem chỉ đường )
và các đại lý tại các tỉnh . . .
- Qua điện thoại:
Quý khách chỉ cần gọi điện thoại cho chúng tôi theo số: 04.33507889 hoặc Hotline: 0977.967.099 * 0932238030
QUEEN tôi sẽ tư vấn, trao đổi và tiếp nhận đặt hàng cho quý khách.
Sẽ tiện lợi hơn nếu quý khách xem và chọn mẫu tranh trên website www.TranhChuThap.com, ghi lại mã số bức tranh rồi gọi điện cho chúng tôi để đặt hàng.
- Trực tuyến trên website:
Quý khách xem các mẫu trên website www.TranhChuThap.com, thích mẫu nào quý khách bấm vào Đặt hàng, và làm theo các bước hướng dẫn trên website.
Đơn đặt hàng của quý khách sẽ được gửi cho chúng tôi và chúng tối sẽ liên lạc với quý khách ngay sau đó.
Quý khách cũng có thể gửi mail đặt hàng trực tiếp cho chúng tôi ngay trên phần gửi phản hồi ở phía cuối mỗi trang giới thiệu mẫu sản phẩm. Thư của quý khách sẽ được chúng tôi hồi đáp ngay sau đó.
Để thêm phần nhanh chóng, sau khi đặt hàng online, quý khách vui lòng gọi điện hoặc nhắn tin SMS để thông báo cho chúng tôi về đơn hàng của bạn qua số điện thoại: 0977 967 099
—————————————————————–
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN:
- Thanh toán trực tiếp tại showroom cửa hàng.
- Thanh toán qua tài khoản ngân hàng, thông tin tài khoản như sau:
- —————————————————————-

- Ngân hàng: Đông Á
- Chủ tài khoản: Đào Thị Loan.
- Số tài khoản: 0102043930
- Chi nhánh: Hà Nội
- —————————————————————–

- + Ngân hàng: NÔNG NGHIỆP – AGRIBANK
- Chủ tài khoản: Đào Ngọc Vang.
- Số tài khoản: 2802205027810
- Chi nhánh: Mê Linh, Hà Nội
- ——————————————————————

- + Ngân hàng: TECKCOMBANK
- Chủ tài khoản: Đào Ngọc Vang.
- Số tài khoản: 10320457279011
- Chi nhánh: Thăng Long, Hà Nội
- —————————————————————–

- + Ngân hàng: VIETCOMBANK
- Chủ tài khoản: Đào Ngọc Vang.
- Số tài khoản: 0021001310552
- Chi nhánh: Ba Đình, Hà Nội
- —————————————————————-
- + Ngân hàng: VietinBank
- Chủ tài khoản: Đào Ngọc Vang.
- Số tài khoản: 6201-6005-6870-5413
- Chi nhánh: Đống Đa, Hà Nội
- —————————————————————-
Lưu ý:
Khi thanh toán qua tài khoản ngân hàng, quý khách vui lòng chuyển khoản trước, chúng tôi sẽ chuyển hàng ngay cho quý khách khi nhận được thông tin chuyển khoản.
Hàng sẽ được chuyển cho quý khách thông qua dịch vụ chuyển phát nhanh tới tận tay quý khách.
Quý khách vui lòng thanh toán tiền hàng + phí dịch vụ chuyển phát nhanh theo yêu cầu ( thông thường từ 30 nghìn đồng tùy nhiều hay ít)
Khi chuyển khoản, quý khách vui lòng ghi rõ cụ thể lý do chuyển tiền + số điện thoại của quý khách. Ví dụ: “Nguyễn Hồng Thắm, TP.HCM, mua bức QFJ-034, đt: 01235437689“
PHƯƠNG THỨC GIAO HÀNG:
TRONG NỘI THÀNH HÀ NỘI:
- Miễn phí giao hàng trong ngày cho quý khách với đơn hàng từ có giá trị từ 300,000 đồng trở lên.
- Đơn hàng < 300,000 đồng QUEEN sẽ bố trí lịch để chuyển cùng c ác đơn hàng khác cùng khu vực, tùy thuộc vào các đơn hàng khác.
Nếu quý khách cần giao ngay, xin vui lòng thanh toán thêm 20,000 đồng phí chuyển phát.
NGOẠI THÀNH HÀ NỘI & CÁC TỈNH:
Khách hàng ngoại thành Hà Nội và các tỉnh sẽ nhận hàng thông qua dịch vụ chuyển phát nhanh tới tận nhà, an toàn, chính xác.
- QUEEN shop MIỄN PHÍ chuyển phát cho quý khách có đơn hàng từ 500,000 đồng trở lên.
- Các đơn hàng < 500,000 đồng sẽ tính phí chuyển phát theo bảng giá dịch vụ ưu đãi của nhà cung cấp dịch vụ dành cho QUEEN.
Thông thường chỉ từ khoảng 30,000 đồng đến 70,000 đồng . . .
Quý khách có thể tham chiếu biểu phí vận chuyển bên dưới để tham khảo.
Bảng cước CPN bưu phẩm, bưu kiện trong nước
| Trọng Lượng | Nội thành Hà Nội | Liên Tỉnh | |||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | ||
| Đến 50g | 10.000 | 13.500 | 15.000 | 15.500 | 17.500 |
| Trên 50g-100g | 12.000 | 18.000 | 20.000 | 21.500 | 24.000 |
| Trên 100g-250g | 15.500 | 23.500 | 28.500 | 31.000 | 34.000 |
| Trên 250g-500g | 18.500 | 33.000 | 38.000 | 43.500 | 46.000 |
| Trên 500g-1000g | 22.500 | 46.500 | 55.000 | 58.500 | 66.000 |
| Trên 1000g-1500g | 26.000 | 57.000 | 70.500 | 77.500 | 85.000 |
| Trên 1500g-2000g | 27.500 | 68.000 | 85.000 | 88.500 | 102.500 |
| Mỗi nấc 500g tiếp theo | +3.000 | + 7.500 | +10.000 | + 15.000 | + 18.500 |
| Thời gian phát | 12h | 24h-36h | 24h | 24h-30h | 30-48h |
| Lưu ý: | Huyện, Xã, Thị Trấn và các khu vực vùng sâu,vùng xa,hải đảo:cước phí phát tận nơi = cước phí nêu trên +20% | ||||
* Địa bàn cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh liên tỉnh trên phạm vi toàn quốc được chia làm 4 khu vực như sau:
- Vùng 1: Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc
- Vùng 2: Bắc Cạn, Cao Bằng, Điện Biên, Sơn La, Hà Giang, Lai Châu, Yên Bái, Lào Cai, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đà Nẵng,
- Vùng 3: Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Tp.HCM, Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên.
- Vùng 4: An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.
* Phạm vi cung cấp dịch vụ:
- Tại Hà Nội: Gồm các Quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Đống Đa.
- Tại Hải Phòng: Gồm các Quận: Lê Chân, Hồng Bàng, Ngô Quyền, Dương Kinh, Hải An.
- Tại Đà Nẵng: Gồm các Quận Hải Châu, Thanh Khê, các phường Khuê Trung và Hòa Thọ Đông thuộc Quận Cẩm Lệ.
- Tại Tp. HCM: Gồm các Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11, Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh.
Bảng giá CP đường bộ bưu phẩm, bưu kiện trong nước
| Trọng lượng(kg) | Đường bộ liên tỉnh (đồng/kg) | |||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | |
| Từ 20→50 kg | 8.500 | 10.000 | 10.500 | 12.000 |
| Trên 50→100 kg | 8.000 | 9.500 | 10.000 | 11.000 |
| Trên 100→200 kg | 7.000 | 8.500 | 9.000 | 10.500 |
| Trên 200→300 kg | 6.500 | 7.500 | 8.500 | 10.000 |
| Trên 300→500 kg | 6.000 | 6.000 | 8.000 | 9.000 |
| Trên 500 kg | 4.500 | 5.000 | 6.000 | 7.000 |
*Bảng cước hoả tốc, hẹn giờ
Ngoài cước chính cộng thêm
| Trọng lượng (g) | Hà Nội,Hà Đông | Hà Nội đếnHải Phòng | Hà Nội đếnĐà Nẵng, HCM |
| Đến 500g | + 50.000 | + 75.000 | + 185.000 |
| Trên 500g→1000g | + 60.000 | + 90.000 | + 225.000 |
| Trên 1000→1500g | + 75.000 | + 100.000 | + 273.000 |
| Trên 1500→5000g | + 100.000 | + 125.000 | + 323.000 |
| Mỗi 1kg tiếp theo | + 6.000 | + 12.500 | + 40.000 |
*Toàn bộ bảng giá chưa bao gồm phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT











