VẬN CHUYỂN – GIAO NHẬN HÀNG
Để hỗ trợ quý khách tối đa nhất.
- Queen shop hỗ trợ chuyển hàng ngay và miễn phí cho quý khách trong nội thành Hà Nội với các đơn hàng từ 500,000 đ trở lên.
Với các đơn hàng < 500,000 đồng Queen sẽ bố trí lịch để chuyển cùng c ác đơn hàng khác cùng khu vực, tùy thuộc vào các đơn hàng khác.
Nếu quý khách muốn chuyển ngay, mà đơn hàng < 500,000 đồng, xin vui lòng cộng thêm 20,000 đồng tiền xăng !
- Với quý khách ở xa, ở các tỉnh thành khác Hà Nội, nước ngoài Queen shop sẽ gửi hàng cho quý khách qua Dịch vụ chuyển phát ( theo yêu cầu của quý khách )
Quý khách có thể tham chiếu biểu phí vận chuyển bên dưới để tham khảo.
Xin trân trọng cảm ơn.
Bảng cước CPN bưu phẩm, bưu kiện trong nước
| Trọng Lượng | Nội thành Hà Nội | Liên Tỉnh | |||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | ||
| Đến 50g | 10.000 | 13.500 | 15.000 | 15.500 | 17.500 |
| Trên 50g-100g | 12.000 | 18.000 | 20.000 | 21.500 | 24.000 |
| Trên 100g-250g | 15.500 | 23.500 | 28.500 | 31.000 | 34.000 |
| Trên 250g-500g | 18.500 | 33.000 | 38.000 | 43.500 | 46.000 |
| Trên 500g-1000g | 22.500 | 46.500 | 55.000 | 58.500 | 66.000 |
| Trên 1000g-1500g | 26.000 | 57.000 | 70.500 | 77.500 | 85.000 |
| Trên 1500g-2000g | 27.500 | 68.000 | 85.000 | 88.500 | 102.500 |
| Mỗi nấc 500g tiếp theo | +3.000 | + 7.500 | +10.000 | + 15.000 | + 18.500 |
| Thời gian phát | 12h | 24h-36h | 24h | 24h-30h | 30-48h |
| Lưu ý: | Huyện, Xã, Thị Trấn và các khu vực vùng sâu,vùng xa,hải đảo:cước phí phát tận nơi = cước phí nêu trên +20% | ||||
* Địa bàn cung cấp dịch vụ chuyển phát nhanh liên tỉnh trên phạm vi toàn quốc được chia làm 4 khu vực như sau:
- Vùng 1: Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lạng Sơn, Nam Định, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc
- Vùng 2: Bắc Cạn, Cao Bằng, Điện Biên, Sơn La, Hà Giang, Lai Châu, Yên Bái, Lào Cai, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đà Nẵng,
- Vùng 3: Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Tp.HCM, Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên.
- Vùng 4: An Giang, Bình Phước, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông.
* Phạm vi cung cấp dịch vụ:
- Tại Hà Nội: Gồm các Quận Hoàn Kiếm, Ba Đình, Tây Hồ, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Đống Đa.
- Tại Hải Phòng: Gồm các Quận: Lê Chân, Hồng Bàng, Ngô Quyền, Dương Kinh, Hải An.
- Tại Đà Nẵng: Gồm các Quận Hải Châu, Thanh Khê, các phường Khuê Trung và Hòa Thọ Đông thuộc Quận Cẩm Lệ.
- Tại Tp. HCM: Gồm các Quận 1,3,4,5,6,7,8,10,11, Tân Bình, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh.
Bảng giá CP đường bộ bưu phẩm, bưu kiện trong nước
| Trọng lượng(kg) | Đường bộ liên tỉnh (đồng/kg) | |||
| Vùng 1 | Vùng 2 | Vùng 3 | Vùng 4 | |
| Từ 20→50 kg | 8.500 | 10.000 | 10.500 | 12.000 |
| Trên 50→100 kg | 8.000 | 9.500 | 10.000 | 11.000 |
| Trên 100→200 kg | 7.000 | 8.500 | 9.000 | 10.500 |
| Trên 200→300 kg | 6.500 | 7.500 | 8.500 | 10.000 |
| Trên 300→500 kg | 6.000 | 6.000 | 8.000 | 9.000 |
| Trên 500 kg | 4.500 | 5.000 | 6.000 | 7.000 |
*Bảng cước hoả tốc, hẹn giờ
Ngoài cước chính cộng thêm
| Trọng lượng (g) | Hà Nội,Hà Đông | Hà Nội đến
Hải Phòng |
Hà Nội đến
Đà Nẵng, HCM |
| Đến 500g | + 50.000 | + 75.000 | + 185.000 |
| Trên 500g→1000g | + 60.000 | + 90.000 | + 225.000 |
| Trên 1000→1500g | + 75.000 | + 100.000 | + 273.000 |
| Trên 1500→5000g | + 100.000 | + 125.000 | + 323.000 |
| Mỗi 1kg tiếp theo | + 6.000 | + 12.500 | + 40.000 |
*Toàn bộ bảng giá chưa bao gồm phụ phí xăng dầu và 10% thuế VAT










